Menu
Đăng nhập Đăng ký

Thống kê

  • 28983 truy cập
  • 29 trong hôm nay
  • 57119 lượt xem
  • 51 trong hôm nay
  • 1 thành viên

Lịch công tác

Công văn

Văn bản pháp quy

Hỗ trợ kĩ thuật

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Nội dung chính

Thi học kỳ 2 môn hóa học lớp 9

  • Trường THCS Pascal
  • 25-05-2016
  • 76.5 KB
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN HÓA HỌC - LỚP 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: (2,5 điểm) Cho các chất : CaCO3, CO2, CH4, NH4NO3, C2H6O, C6H12O6, C6H6, C2H4O2, C4H10, (RCOO)3C3H5. Hãy chọn chất và sắp xếp cho phù hợp bảng sau: Hợp chất vô cơ Hidrocacbon Dẫn xuất của hidrocacbon Câu 2: (2 điểm) Viêt cac phương trinh hoa hoc hoan thanh sơ đồ phan ưng sau: a. C2H5OH +K  .............. …… + ........... b. (CH3COO)2Ba + .........  (CH3COO)2Cu + ……. c. CH3COOH + CaCO3  ........ + ...... …. + ......... d. CH3COOH + MgO  ...................... + ........... Câu 3: (2 điểm) Trong phòng thí nghiệm có 4 lo đựng cac chất lỏng: benzen, rươu etylic, axit axetic, dung dich glucozơ. Sau một thời gian nhãn của cac lo trên bi mất, em hãy dung phương phap hoa hoc nhân biêt từng lo để ghi nhãn lại. Câu 4: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3 g chất hữu cơ A thu được 4,4 g CO2 và 1,8 g H2O a. Xác định CTĐGN của chất A. b. Xác định CTPT chất A biết MA = 60 g/mol. Câu 5: (1,5 điểm) Cho 360g dung dịch CH3COOH 15% tác dụng vừa đủ với 240g dung dịch KHCO3. Tính nồng độ % của dung dịch KHCO3 đã dùng. (Cho biết: H = 1, C = 12, O = 16, K = 39) ------------Hết------------ CÂU ĐAP AN ĐIÊM Hợp chất vô cơ Hidrocacbon Dẫn xuất của hidrocacbon 1 CaCO3, CO2, CH4, C6H6, C4H10 C2H6O, C6H12O6, NH4NO3 C2H4O2, (RCOO)3C3H5 2,5 a. 2C2H5OH + 2K  2C2H5OK + H2 0,5 b. (CH3COO)2Ba + CuSO4  (CH3COO)2Cu + BaSO4 0,5 2 c. 2CH3COOH + CaCO3  (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O 0,5 d. 2CH3COOH + MgO  (CH3COO)2Mg + H2O 0,5 Lấy trong mỗi lọ một ít hóa chất làm mẫu thử (lưu ý có đánh số) sau đó dùng các hóa chất để nhận biết để ghi nhãn 0,25  Dùng quì tím 0,25 - CH3COOH làm quì tím hóa đỏ. - Còn lại 3 chất là C6H6, C2H5OH, C6H12O6 không có hiện tương. 3  Dùng dung dịch Ag2O /NH3 0,25 - C6H12O6 phản ứng tạo kết tủa trắng. 0,25 C6H12O6 + Ag2O  C6H12O7 + 2Ag 0,25 - Còn lại 2 chất là C6H6, C2H5OH không phan ưng  Dùng Na - C2H5OH phản ứng có khí bay ra 0,25 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 0,25 - Còn lại là C6H6 0,25 a. Tim công thưc đơn gian nhất 12.4,4 Tính khôi lương C: mC =  1,2 g 0,25 44 2.1,8 Tính khôi lương H: mH =  0,2 g 0,25 18 4 Tim khôi lương O trong A 0,25 mO = mA - mC - mH = 3 – 1,2 – 0,2 = 1,6 g Vây A có 3 nguyên tô C, H, O Goi công thưc đơn gian nhất của A la: CxHyOz 0,25 mC mH mO 1,2 0,2 1,6 Ta có: x : y : z = : : = : : = 0,1: 0,2: 12 1 16 12 1 16 0,1 0,25 =1:2:1  x =1; y =2; z =1 0,25 Vây công thưc đơn gian nhất la CH2O b. Tim công thưc phân tư Công thưc phân tư có dạng (CH2O)n = 60 30.n = 60 0,25 n =2 0,25 Vây công thưc phân tư la C2H4O2 a. Tính nồng độ dung dich KHCO3 360.15 0,25 Tính khôi lương CH3COOH m= = 54 g 100 54 0,25 5 Tính sô mol n= =0,9 mol 60 CH3COOH + KHCO3  CH3COOK + H2O + CO2 0,25 0,9 0,9 0,9 0,9 0,9 Theo PTHH: nKHCO3 = 0,9 mol 0,25  mKHCO3 = 0,9. 100 = 90 g 0,25 90.100%  %KHCO3 = = 37,5% 0,25 240 MÔN HÓA HỌC – LỚP 9
Xem nhiều hơn
Thư viện trực tuyến Violet
Chưa ai thích bài này
Top